Từ vựng
C1 · advanced · oxford
alignment
noun/əˈlaɪnmənt/
căn chỉnh
“the alignment of the sun, moon and earth at a particular time”
sự thẳng hàng của mặt trời, mặt trăng và trái đất tại một thời điểm cụ thể
“the alignment of the sun, moon and earth at a particular time”
sự thẳng hàng của mặt trời, mặt trăng và trái đất tại một thời điểm cụ thể
alignment nghĩa là gì?
"alignment" nghĩa là căn chỉnh.
alignment phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈlaɪnmənt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "alignment"?
the alignment of the sun, moon and earth at a particular time (sự thẳng hàng của mặt trời, mặt trăng và trái đất tại một thời điểm cụ thể)