Từ vựng
C1 · advanced · oxford
alert
adjective/əˈlɜːt//əˈlɜːrt/
báo động
“Suddenly he found himself awake and fully alert.”
Đột nhiên anh thấy mình tỉnh táo và hoàn toàn tỉnh táo.
“Suddenly he found himself awake and fully alert.”
Đột nhiên anh thấy mình tỉnh táo và hoàn toàn tỉnh táo.
alert nghĩa là gì?
"alert" nghĩa là báo động; báo động; báo động.
alert phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈlɜːt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "alert"?
Suddenly he found himself awake and fully alert. (Đột nhiên anh thấy mình tỉnh táo và hoàn toàn tỉnh táo.)