Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
alcohol
noun/ˈælkəhɒl//ˈælkəhɔːl/
rượu
“He never drinks alcohol.”
Anh ấy không bao giờ uống rượu.
“He never drinks alcohol.”
Anh ấy không bao giờ uống rượu.
alcohol nghĩa là gì?
"alcohol" nghĩa là rượu.
alcohol phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈælkəhɒl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "alcohol"?
He never drinks alcohol. (Anh ấy không bao giờ uống rượu.)