Từ vựng
A1 · basic · oxford
afraid
adjective/əˈfreɪd/
sợ hãi
“Don't be afraid.”
Đừng sợ.
“Don't be afraid.”
Đừng sợ.
afraid nghĩa là gì?
"afraid" nghĩa là sợ hãi.
afraid phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈfreɪd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "afraid"?
Don't be afraid. (Đừng sợ.)