Từ vựng
A2 · basic · oxford
advertising
noun/ˈædvətaɪzɪŋ//ˈædvərtaɪzɪŋ/
quảng cáo
“Cigarette advertising has been banned.”
Quảng cáo thuốc lá đã bị cấm.
“Cigarette advertising has been banned.”
Quảng cáo thuốc lá đã bị cấm.
advertising nghĩa là gì?
"advertising" nghĩa là quảng cáo.
advertising phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈædvətaɪzɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "advertising"?
Cigarette advertising has been banned. (Quảng cáo thuốc lá đã bị cấm.)