Từ vựng
C1 · advanced · oxford
advocate
noun/ˈædvəkət/
người bào chữa
“advocate for something/somebody, an advocate for hospital workers”
biện hộ cho cái gì/ai đó, biện hộ cho nhân viên bệnh viện
“advocate for something/somebody, an advocate for hospital workers”
biện hộ cho cái gì/ai đó, biện hộ cho nhân viên bệnh viện
advocate nghĩa là gì?
"advocate" nghĩa là người bào chữa; người bào chữa.
advocate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈædvəkət/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "advocate"?
advocate for something/somebody, an advocate for hospital workers (biện hộ cho cái gì/ai đó, biện hộ cho nhân viên bệnh viện)