Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
advise
verb/ədˈvaɪz/
khuyên nhủ
“I would strongly advise against going out on your own.”
tôi thực sự khuyên bạn không nên đi ra ngoài một mình.
“I would strongly advise against going out on your own.”
tôi thực sự khuyên bạn không nên đi ra ngoài một mình.
advise nghĩa là gì?
"advise" nghĩa là khuyên nhủ.
advise phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ədˈvaɪz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "advise"?
I would strongly advise against going out on your own. (tôi thực sự khuyên bạn không nên đi ra ngoài một mình.)