Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
affair
noun/əˈfeə(r)//əˈfer/
chuyện tình
“world/international affairs”
các vấn đề thế giới/quốc tế
“world/international affairs”
các vấn đề thế giới/quốc tế
affair nghĩa là gì?
"affair" nghĩa là chuyện tình.
affair phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈfeə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "affair"?
world/international affairs (các vấn đề thế giới/quốc tế)