Từ vựng
C1 · advanced · oxford
abolish
verb/əˈbɒlɪʃ//əˈbɑːlɪʃ/
bãi bỏ
“This tax should be abolished.”
Thuế này nên được bãi bỏ.
“This tax should be abolished.”
Thuế này nên được bãi bỏ.
abolish nghĩa là gì?
"abolish" nghĩa là bãi bỏ.
abolish phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈbɒlɪʃ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "abolish"?
This tax should be abolished. (Thuế này nên được bãi bỏ.)