Từ vựng
C1 · advanced · oxford
worthwhile
adjective/ˌwɜːθˈwaɪl//ˌwɜːrθˈwaɪl/
đáng giá
“It was in aid of a worthwhile cause (= a charity, etc.).”
Đó là sự hỗ trợ cho một mục đích đáng giá (= một tổ chức từ thiện, v.v.).
“It was in aid of a worthwhile cause (= a charity, etc.).”
Đó là sự hỗ trợ cho một mục đích đáng giá (= một tổ chức từ thiện, v.v.).
worthwhile nghĩa là gì?
"worthwhile" nghĩa là đáng giá.
worthwhile phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌwɜːθˈwaɪl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "worthwhile"?
It was in aid of a worthwhile cause (= a charity, etc.). (Đó là sự hỗ trợ cho một mục đích đáng giá (= một tổ chức từ thiện, v.v.).)