Từ vựng
C2 · advanced · oxford
wordsmith
noun/wɜː(ɹ)dsmɪθ/
người rèn chữ
“She has always been known as a capable wordsmith, but in this latest novel she also shows surprising emotional depth.”
Cô luôn được biết đến là một người rèn chữ có tài nhưng trong cuốn tiểu thuyết mới nhất này, cô cũng thể hiện chiều sâu cảm xúc đáng ngạc nhiên.