Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
wonder
noun/ˈwʌndə(r)//ˈwʌndər/
ngạc nhiên
“He retained a childlike sense of wonder.”
Anh vẫn giữ được cảm giác ngạc nhiên như trẻ thơ.
“He retained a childlike sense of wonder.”
Anh vẫn giữ được cảm giác ngạc nhiên như trẻ thơ.
wonder nghĩa là gì?
"wonder" nghĩa là ngạc nhiên; ngạc nhiên.
wonder phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈwʌndə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "wonder"?
He retained a childlike sense of wonder. (Anh vẫn giữ được cảm giác ngạc nhiên như trẻ thơ.)