Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
very
adjective/ˈveri/
rất
“He might be phoning her at this very moment.”
Có thể anh ấy đang gọi điện cho cô ấy vào lúc này.
“He might be phoning her at this very moment.”
Có thể anh ấy đang gọi điện cho cô ấy vào lúc này.
very nghĩa là gì?
"very" nghĩa là rất; rất.
very phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈveri/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "very"?
He might be phoning her at this very moment. (Có thể anh ấy đang gọi điện cho cô ấy vào lúc này.)