Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
unlikely
adjective/ʌnˈlaɪkli/
không thể
“The project seemed unlikely to succeed.”
Dự án dường như khó có thể thành công.
“The project seemed unlikely to succeed.”
Dự án dường như khó có thể thành công.
unlikely nghĩa là gì?
"unlikely" nghĩa là không thể.
unlikely phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ʌnˈlaɪkli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "unlikely"?
The project seemed unlikely to succeed. (Dự án dường như khó có thể thành công.)