Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
unknown
adjective/ˌʌnˈnəʊn/
không rõ
“A previously unknown group claimed responsibility for the bombing.”
Một nhóm chưa được biết đến trước đó đã nhận trách nhiệm về vụ đánh bom.
“A previously unknown group claimed responsibility for the bombing.”
Một nhóm chưa được biết đến trước đó đã nhận trách nhiệm về vụ đánh bom.
unknown nghĩa là gì?
"unknown" nghĩa là không rõ.
unknown phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌʌnˈnəʊn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "unknown"?
A previously unknown group claimed responsibility for the bombing. (Một nhóm chưa được biết đến trước đó đã nhận trách nhiệm về vụ đánh bom.)