Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
universal
adjective/ˌjuːnɪˈvɜːsl//ˌjuːnɪˈvɜːrsl/
phổ quát
“Such problems are a universal feature of old age.”
Những vấn đề như vậy là đặc điểm chung của tuổi già.
“Such problems are a universal feature of old age.”
Những vấn đề như vậy là đặc điểm chung của tuổi già.
universal nghĩa là gì?
"universal" nghĩa là phổ quát.
universal phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌjuːnɪˈvɜːsl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "universal"?
Such problems are a universal feature of old age. (Những vấn đề như vậy là đặc điểm chung của tuổi già.)