Từ vựng
C2 · advanced · oxford
unequivocally
adverb/ʌnɨˈkwɪvək(ə)lɪ/
dứt khoát
“They strove to make their product unequivocally the best in the industry.”
Họ cố gắng làm cho sản phẩm của mình trở thành sản phẩm tốt nhất trong ngành.
“They strove to make their product unequivocally the best in the industry.”
Họ cố gắng làm cho sản phẩm của mình trở thành sản phẩm tốt nhất trong ngành.
unequivocally nghĩa là gì?
"unequivocally" nghĩa là dứt khoát.
unequivocally phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ʌnɨˈkwɪvək(ə)lɪ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "unequivocally"?
They strove to make their product unequivocally the best in the industry. (Họ cố gắng làm cho sản phẩm của mình trở thành sản phẩm tốt nhất trong ngành.)