Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
toe
noun/təʊ/
ngón chân
“the big/little toe (= the largest/smallest toe)”
ngón chân cái/nhỏ (= ngón chân lớn nhất/nhỏ nhất)
“the big/little toe (= the largest/smallest toe)”
ngón chân cái/nhỏ (= ngón chân lớn nhất/nhỏ nhất)
toe nghĩa là gì?
"toe" nghĩa là ngón chân.
toe phát âm như thế nào?
Phiên âm: /təʊ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "toe"?
the big/little toe (= the largest/smallest toe) (ngón chân cái/nhỏ (= ngón chân lớn nhất/nhỏ nhất))