Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
theme
noun/θiːm/
chủ đề
“the central/main/key/major theme”
chủ đề trung tâm/chính/chìa khóa/chính
“the central/main/key/major theme”
chủ đề trung tâm/chính/chìa khóa/chính
theme nghĩa là gì?
"theme" nghĩa là chủ đề.
theme phát âm như thế nào?
Phiên âm: /θiːm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "theme"?
the central/main/key/major theme (chủ đề trung tâm/chính/chìa khóa/chính)