Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
tank
noun/tæŋk/
xe tăng
“a fuel/water/storage tank”
một thùng nhiên liệu/nước/lưu trữ
“a fuel/water/storage tank”
một thùng nhiên liệu/nước/lưu trữ
tank nghĩa là gì?
"tank" nghĩa là xe tăng.
tank phát âm như thế nào?
Phiên âm: /tæŋk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "tank"?
a fuel/water/storage tank (một thùng nhiên liệu/nước/lưu trữ)