Từ vựng
A2 · basic · oxford
talk
noun/tɔːk/
nói chuyện
“I went to several interesting talks at the conference.”
Tôi đã tham dự một số buổi nói chuyện thú vị tại hội nghị.
“I went to several interesting talks at the conference.”
Tôi đã tham dự một số buổi nói chuyện thú vị tại hội nghị.
talk nghĩa là gì?
"talk" nghĩa là nói chuyện; nói chuyện.
talk phát âm như thế nào?
Phiên âm: /tɔːk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "talk"?
I went to several interesting talks at the conference. (Tôi đã tham dự một số buổi nói chuyện thú vị tại hội nghị.)