Từ vựng
A1 · basic · oxford
tall
adjective/tɔːl/
cao
“She's tall and thin.”
Cô ấy cao và gầy.
“She's tall and thin.”
Cô ấy cao và gầy.
tall nghĩa là gì?
"tall" nghĩa là cao.
tall phát âm như thế nào?
Phiên âm: /tɔːl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "tall"?
She's tall and thin. (Cô ấy cao và gầy.)