Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
tail
noun/teɪl/
đuôi
“The dog ran up, wagging its tail.”
Con chó chạy tới vẫy đuôi.
“The dog ran up, wagging its tail.”
Con chó chạy tới vẫy đuôi.
tail nghĩa là gì?
"tail" nghĩa là đuôi.
tail phát âm như thế nào?
Phiên âm: /teɪl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "tail"?
The dog ran up, wagging its tail. (Con chó chạy tới vẫy đuôi.)