Từ vựng
C1 · advanced · oxford
symbolic
adjective/sɪmˈbɒlɪk//sɪmˈbɑːlɪk/
tượng trưng
“He shook his fist in a symbolic gesture of defiance.”
Anh ta lắc nắm đấm trong một cử chỉ mang tính biểu tượng của sự thách thức.
“He shook his fist in a symbolic gesture of defiance.”
Anh ta lắc nắm đấm trong một cử chỉ mang tính biểu tượng của sự thách thức.
symbolic nghĩa là gì?
"symbolic" nghĩa là tượng trưng.
symbolic phát âm như thế nào?
Phiên âm: /sɪmˈbɒlɪk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "symbolic"?
He shook his fist in a symbolic gesture of defiance. (Anh ta lắc nắm đấm trong một cử chỉ mang tính biểu tượng của sự thách thức.)