Từ vựng
C1 · advanced · oxford
subscriber
noun/səbˈskraɪbə(r)//səbˈskraɪbər/
người đăng ký
“subscribers to ‘New Scientist’”
người đăng ký 'Nhà khoa học mới'
“subscribers to ‘New Scientist’”
người đăng ký 'Nhà khoa học mới'
subscriber nghĩa là gì?
"subscriber" nghĩa là người đăng ký.
subscriber phát âm như thế nào?
Phiên âm: /səbˈskraɪbə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "subscriber"?
subscribers to ‘New Scientist’ (người đăng ký 'Nhà khoa học mới')