Từ vựng
C1 · advanced · oxford
spy
noun/spaɪ/
điệp viên
“He was denounced as a foreign spy.”
Ông bị tố cáo là gián điệp nước ngoài.
“He was denounced as a foreign spy.”
Ông bị tố cáo là gián điệp nước ngoài.
spy nghĩa là gì?
"spy" nghĩa là điệp viên; điệp viên.
spy phát âm như thế nào?
Phiên âm: /spaɪ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "spy"?
He was denounced as a foreign spy. (Ông bị tố cáo là gián điệp nước ngoài.)