Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
spicy
adjective/ˈspaɪsi/
vị cay
“I don't like spicy food.”
Tôi không thích đồ ăn cay.
“I don't like spicy food.”
Tôi không thích đồ ăn cay.
spicy nghĩa là gì?
"spicy" nghĩa là vị cay.
spicy phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈspaɪsi/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "spicy"?
I don't like spicy food. (Tôi không thích đồ ăn cay.)