Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
spice
noun/spaɪs/
gia vị
“common spices such as ginger and cinnamon”
các loại gia vị phổ biến như gừng và quế
“common spices such as ginger and cinnamon”
các loại gia vị phổ biến như gừng và quế
spice nghĩa là gì?
"spice" nghĩa là gia vị.
spice phát âm như thế nào?
Phiên âm: /spaɪs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "spice"?
common spices such as ginger and cinnamon (các loại gia vị phổ biến như gừng và quế)