Từ vựng
C1 · advanced · oxford
solicitor
noun/səˈlɪsɪtə(r)//səˈlɪsɪtər/
luật sư
“Her first step was to contact a solicitor for advice.”
Bước đầu tiên của cô là liên hệ với luật sư để được tư vấn.
“Her first step was to contact a solicitor for advice.”
Bước đầu tiên của cô là liên hệ với luật sư để được tư vấn.
solicitor nghĩa là gì?
"solicitor" nghĩa là luật sư.
solicitor phát âm như thế nào?
Phiên âm: /səˈlɪsɪtə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "solicitor"?
Her first step was to contact a solicitor for advice. (Bước đầu tiên của cô là liên hệ với luật sư để được tư vấn.)