Từ vựng
A2 · basic · oxford
social
adjective/ˈsəʊʃl/
xã hội
“She has a busy social life.”
Cô ấy có một cuộc sống xã hội bận rộn.
“She has a busy social life.”
Cô ấy có một cuộc sống xã hội bận rộn.
social nghĩa là gì?
"social" nghĩa là xã hội.
social phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsəʊʃl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "social"?
She has a busy social life. (Cô ấy có một cuộc sống xã hội bận rộn.)