Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
so-called
adjective/ˌsəʊ ˈkɔːld/
cái gọi là
“the opinion of a so-called ‘expert’”
ý kiến của một người được gọi là 'chuyên gia'
“the opinion of a so-called ‘expert’”
ý kiến của một người được gọi là 'chuyên gia'
so-called nghĩa là gì?
"so-called" nghĩa là cái gọi là.
so-called phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌsəʊ ˈkɔːld/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "so-called"?
the opinion of a so-called ‘expert’ (ý kiến của một người được gọi là 'chuyên gia')