Từ vựng
A2 · basic · oxford
soccer
noun/ˈsɒkə(r)//ˈsɑːkər/
bóng đá
“I played soccer when I was younger.”
Tôi chơi bóng đá khi tôi còn trẻ.
“I played soccer when I was younger.”
Tôi chơi bóng đá khi tôi còn trẻ.
soccer nghĩa là gì?
"soccer" nghĩa là bóng đá.
soccer phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsɒkə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "soccer"?
I played soccer when I was younger. (Tôi chơi bóng đá khi tôi còn trẻ.)