Từ vựng
C2 · advanced · oxford
snippet
noun/ˈsnɪpɪt/
đoạn trích
“From the snippet I heard of their rehearsal, they sound pretty good.”
Từ đoạn trích tôi nghe được về buổi diễn tập của họ, họ nghe khá hay.
“From the snippet I heard of their rehearsal, they sound pretty good.”
Từ đoạn trích tôi nghe được về buổi diễn tập của họ, họ nghe khá hay.
snippet nghĩa là gì?
"snippet" nghĩa là đoạn trích.
snippet phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsnɪpɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "snippet"?
From the snippet I heard of their rehearsal, they sound pretty good. (Từ đoạn trích tôi nghe được về buổi diễn tập của họ, họ nghe khá hay.)