Từ vựng
C1 · advanced · oxford
slash
verb/slæʃ/
gạch chéo
“Someone had slashed the tyres on my car.”
Ai đó đã rạch lốp xe ô tô của tôi.
“Someone had slashed the tyres on my car.”
Ai đó đã rạch lốp xe ô tô của tôi.
slash nghĩa là gì?
"slash" nghĩa là gạch chéo.
slash phát âm như thế nào?
Phiên âm: /slæʃ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "slash"?
Someone had slashed the tyres on my car. (Ai đó đã rạch lốp xe ô tô của tôi.)