Từ vựng
C1 · advanced · oxford
slap
verb/slæp/
cái tát
“She slapped his face hard.”
Cô tát mạnh vào mặt anh.
“She slapped his face hard.”
Cô tát mạnh vào mặt anh.
slap nghĩa là gì?
"slap" nghĩa là cái tát.
slap phát âm như thế nào?
Phiên âm: /slæp/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "slap"?
She slapped his face hard. (Cô tát mạnh vào mặt anh.)