Từ vựng
C1 · advanced · oxford
slam
verb/slæm/
đập mạnh
“I heard the door slam behind him.”
Tôi nghe thấy tiếng cửa đóng sầm sau lưng anh ta.
“I heard the door slam behind him.”
Tôi nghe thấy tiếng cửa đóng sầm sau lưng anh ta.
slam nghĩa là gì?
"slam" nghĩa là đập mạnh.
slam phát âm như thế nào?
Phiên âm: /slæm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "slam"?
I heard the door slam behind him. (Tôi nghe thấy tiếng cửa đóng sầm sau lưng anh ta.)