Từ vựng
A1 · basic · oxford
situation
noun/ˌsɪtʃuˈeɪʃn/
tình huống
“the present economic/financial/political situation”
tình hình kinh tế/tài chính/chính trị hiện tại
“the present economic/financial/political situation”
tình hình kinh tế/tài chính/chính trị hiện tại
situation nghĩa là gì?
"situation" nghĩa là tình huống.
situation phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌsɪtʃuˈeɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "situation"?
the present economic/financial/political situation (tình hình kinh tế/tài chính/chính trị hiện tại)