Từ vựng
C1 · advanced · oxford
situated
adjective/ˈsɪtʃueɪtɪd/
nằm
“My bedroom was situated on the top floor of the house.”
Phòng ngủ của tôi nằm ở tầng trên cùng của ngôi nhà.
“My bedroom was situated on the top floor of the house.”
Phòng ngủ của tôi nằm ở tầng trên cùng của ngôi nhà.
situated nghĩa là gì?
"situated" nghĩa là nằm.
situated phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsɪtʃueɪtɪd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "situated"?
My bedroom was situated on the top floor of the house. (Phòng ngủ của tôi nằm ở tầng trên cùng của ngôi nhà.)