Từ vựng
C1 · advanced · oxford
sketch
noun/sketʃ/
phác họa
“The artist is making sketches for his next painting.”
Người họa sĩ đang phác thảo cho bức tranh tiếp theo của mình.
“The artist is making sketches for his next painting.”
Người họa sĩ đang phác thảo cho bức tranh tiếp theo của mình.
sketch nghĩa là gì?
"sketch" nghĩa là phác họa.
sketch phát âm như thế nào?
Phiên âm: /sketʃ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "sketch"?
The artist is making sketches for his next painting. (Người họa sĩ đang phác thảo cho bức tranh tiếp theo của mình.)