Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
silent
adjective/ˈsaɪlənt/
im lặng
“At last the traffic fell silent.”
Cuối cùng giao thông cũng im lặng.
“At last the traffic fell silent.”
Cuối cùng giao thông cũng im lặng.
silent nghĩa là gì?
"silent" nghĩa là im lặng.
silent phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsaɪlənt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "silent"?
At last the traffic fell silent. (Cuối cùng giao thông cũng im lặng.)