Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
satellite
noun/ˈsætəlaɪt/
vệ tinh
“a weather/communications/spy satellite”
một vệ tinh thời tiết/thông tin liên lạc/gián điệp
“a weather/communications/spy satellite”
một vệ tinh thời tiết/thông tin liên lạc/gián điệp
satellite nghĩa là gì?
"satellite" nghĩa là vệ tinh.
satellite phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsætəlaɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "satellite"?
a weather/communications/spy satellite (một vệ tinh thời tiết/thông tin liên lạc/gián điệp)