Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
sample
noun/ˈsɑːmpl//ˈsæmpl/
mẫu vật
“The interviews were given to a random sample of students.”
Các cuộc phỏng vấn được thực hiện với một mẫu sinh viên ngẫu nhiên.
“The interviews were given to a random sample of students.”
Các cuộc phỏng vấn được thực hiện với một mẫu sinh viên ngẫu nhiên.
sample nghĩa là gì?
"sample" nghĩa là mẫu vật; mẫu vật.
sample phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsɑːmpl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "sample"?
The interviews were given to a random sample of students. (Các cuộc phỏng vấn được thực hiện với một mẫu sinh viên ngẫu nhiên.)