Từ vựng
C1 · advanced · oxford
rip
verb/rɪp/
xé toạc
“I ripped my jeans on the fence.”
tôi xé toạc chiếc quần jean của mình trên hàng rào.
“I ripped my jeans on the fence.”
tôi xé toạc chiếc quần jean của mình trên hàng rào.
rip nghĩa là gì?
"rip" nghĩa là xé toạc.
rip phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rɪp/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "rip"?
I ripped my jeans on the fence. (tôi xé toạc chiếc quần jean của mình trên hàng rào.)