Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
respect
noun/rɪˈspekt/
tôn trọng
“I have the utmost respect for her and her work.”
Tôi dành sự tôn trọng tối đa cho cô ấy và công việc của cô ấy.
“I have the utmost respect for her and her work.”
Tôi dành sự tôn trọng tối đa cho cô ấy và công việc của cô ấy.
respect nghĩa là gì?
"respect" nghĩa là tôn trọng; tôn trọng.
respect phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rɪˈspekt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "respect"?
I have the utmost respect for her and her work. (Tôi dành sự tôn trọng tối đa cho cô ấy và công việc của cô ấy.)