Từ vựng
C1 · advanced · oxford
resistance
noun/rɪˈzɪstəns/
sức đề kháng
“As with all new ideas it met with resistance.”
Giống như tất cả những ý tưởng mới, nó đã vấp phải sự phản đối.
“As with all new ideas it met with resistance.”
Giống như tất cả những ý tưởng mới, nó đã vấp phải sự phản đối.
resistance nghĩa là gì?
"resistance" nghĩa là sức đề kháng.
resistance phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rɪˈzɪstəns/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "resistance"?
As with all new ideas it met with resistance. (Giống như tất cả những ý tưởng mới, nó đã vấp phải sự phản đối.)