Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
resist
verb/rɪˈzɪst/
chống lại
“They are determined to resist pressure to change the law.”
Họ quyết tâm chống lại áp lực thay đổi luật.
“They are determined to resist pressure to change the law.”
Họ quyết tâm chống lại áp lực thay đổi luật.
resist nghĩa là gì?
"resist" nghĩa là chống lại.
resist phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rɪˈzɪst/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "resist"?
They are determined to resist pressure to change the law. (Họ quyết tâm chống lại áp lực thay đổi luật.)