Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
rating
noun/ˈreɪtɪŋ/
đánh giá
“The poll gave an approval rating of 39 per cent for the president.”
Cuộc thăm dò cho thấy tỷ lệ tán thành là 39% đối với tổng thống.
“The poll gave an approval rating of 39 per cent for the president.”
Cuộc thăm dò cho thấy tỷ lệ tán thành là 39% đối với tổng thống.
rating nghĩa là gì?
"rating" nghĩa là đánh giá.
rating phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈreɪtɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "rating"?
The poll gave an approval rating of 39 per cent for the president. (Cuộc thăm dò cho thấy tỷ lệ tán thành là 39% đối với tổng thống.)