Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
rarely
adverb/ˈreəli//ˈrerli/
hiếm khi
“She is rarely seen in public nowadays.”
Ngày nay cô hiếm khi xuất hiện ở nơi công cộng.
“She is rarely seen in public nowadays.”
Ngày nay cô hiếm khi xuất hiện ở nơi công cộng.
rarely nghĩa là gì?
"rarely" nghĩa là hiếm khi.
rarely phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈreəli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "rarely"?
She is rarely seen in public nowadays. (Ngày nay cô hiếm khi xuất hiện ở nơi công cộng.)