Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
pull
noun/pʊl/
kéo
“I gave the door a sharp pull and it opened.”
Tôi kéo mạnh cánh cửa và nó mở ra.
“I gave the door a sharp pull and it opened.”
Tôi kéo mạnh cánh cửa và nó mở ra.
pull nghĩa là gì?
"pull" nghĩa là kéo; kéo.
pull phát âm như thế nào?
Phiên âm: /pʊl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "pull"?
I gave the door a sharp pull and it opened. (Tôi kéo mạnh cánh cửa và nó mở ra.)