Từ vựng
C1 · advanced · oxford
proclaim
verb/prəˈkleɪm/
tuyên bố
“The president proclaimed a state of emergency.”
Tổng thống tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
“The president proclaimed a state of emergency.”
Tổng thống tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
proclaim nghĩa là gì?
"proclaim" nghĩa là tuyên bố.
proclaim phát âm như thế nào?
Phiên âm: /prəˈkleɪm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "proclaim"?
The president proclaimed a state of emergency. (Tổng thống tuyên bố tình trạng khẩn cấp.)